Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHUYEN DE TOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 22h:16' 28-10-2012
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 22h:16' 28-10-2012
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề
bài tập về phương trình bậc hai.
bài tập 1.
Cho x1, x2 hãy tính x1, x2 theo x1+x2 và x1x2?
a. x12+x22 x13 +x23 x14+x24
b. x12-x22 x13-x23 x14-x24 x1-x2
c. x1x22+x12x2 x12x23+x13x22 x1x23+x13x2
d. x12+x1x2+x22 x12-x1x2+x22
e.
bài tập 2.
phương trình: x2- (m+5)x-m+6 = 0
a. tìm m để phương trình vô nghiệm?
b. tìm mđể phương trình có nghiệm kép?
c. tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
d. tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu?
e. tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm?
f. tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương?
g. tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1. tìm nghiệm kia?
h. tìm m để phương trình có một nghiệm lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị?
i. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12+ x22+ 26 ≥ 0.
k. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 2x1+3x2=13.
l. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 0
m. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho A = x12+x22+50 đạt giá trị nhỏ nhất.
bài tập 2.2.
tìm m để phương trình vô nghiệm.
a. 5x2-2x+ m = 0
b. mx2-2(m-1)x+m+1 = 0
c. 3x2-2x+m = 0
d. 5x2+18x+m = 0
e. 4x2+mx+m2= 0
f. 48x2+mx-5 = 0
bài tập 3.
tìm m để phương trình có nghiệm kép.
a. 16x2+mx+9 = 0
b. mx2-100x+1= 0
c. 25x2+mx+2= 0
d. 15x2-90x+m= 0
e. (m-1)x2+m-2= 0
f. (m+2)x2+6mx+4m+1= 0
bài tập 4.
tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
a. 2x2-6x+m+7= 0
b. 10x2+40x+m= 0
c. 2x2+mx-m2= 0
d. mx2-2(m-1)x+m+1= 0
e. mx2-6x+1= 0
f. m2x2-mx+2= 0
bài tập5.
ải và biện luận theo tham số m.
a. 2x2+mx+m2= 0
b. mx2-m+1= 0
c. m2x2-mx-2= 0
d. mx2-x+1= 0
bài tập 6.
xác định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
2x2-6x+m-2= 0
3x2-(2m+1)x+m2-4= 0
m2x2-mx-2= 0
bài tập 7
xác định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.
x2-3x+m= 0
x2-2mx+2m-3= 0
bài tập 8.
phương trình x2-(m-3)x+2m+1= 0. tìm mối quan hệ giữa hai nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào m.
bài tập 9.
phương trình x2+2x+m= 0. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả
bài tập về phương trình bậc hai.
bài tập 1.
Cho x1, x2 hãy tính x1, x2 theo x1+x2 và x1x2?
a. x12+x22 x13 +x23 x14+x24
b. x12-x22 x13-x23 x14-x24 x1-x2
c. x1x22+x12x2 x12x23+x13x22 x1x23+x13x2
d. x12+x1x2+x22 x12-x1x2+x22
e.
bài tập 2.
phương trình: x2- (m+5)x-m+6 = 0
a. tìm m để phương trình vô nghiệm?
b. tìm mđể phương trình có nghiệm kép?
c. tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
d. tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu?
e. tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm?
f. tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương?
g. tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1. tìm nghiệm kia?
h. tìm m để phương trình có một nghiệm lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị?
i. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12+ x22+ 26 ≥ 0.
k. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 2x1+3x2=13.
l. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 0
m. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho A = x12+x22+50 đạt giá trị nhỏ nhất.
bài tập 2.2.
tìm m để phương trình vô nghiệm.
a. 5x2-2x+ m = 0
b. mx2-2(m-1)x+m+1 = 0
c. 3x2-2x+m = 0
d. 5x2+18x+m = 0
e. 4x2+mx+m2= 0
f. 48x2+mx-5 = 0
bài tập 3.
tìm m để phương trình có nghiệm kép.
a. 16x2+mx+9 = 0
b. mx2-100x+1= 0
c. 25x2+mx+2= 0
d. 15x2-90x+m= 0
e. (m-1)x2+m-2= 0
f. (m+2)x2+6mx+4m+1= 0
bài tập 4.
tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
a. 2x2-6x+m+7= 0
b. 10x2+40x+m= 0
c. 2x2+mx-m2= 0
d. mx2-2(m-1)x+m+1= 0
e. mx2-6x+1= 0
f. m2x2-mx+2= 0
bài tập5.
ải và biện luận theo tham số m.
a. 2x2+mx+m2= 0
b. mx2-m+1= 0
c. m2x2-mx-2= 0
d. mx2-x+1= 0
bài tập 6.
xác định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
2x2-6x+m-2= 0
3x2-(2m+1)x+m2-4= 0
m2x2-mx-2= 0
bài tập 7
xác định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.
x2-3x+m= 0
x2-2mx+2m-3= 0
bài tập 8.
phương trình x2-(m-3)x+2m+1= 0. tìm mối quan hệ giữa hai nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào m.
bài tập 9.
phương trình x2+2x+m= 0. tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả
 






Các ý kiến mới nhất