Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE THI KSGV 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 21h:37' 28-01-2013
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Tuấn
Ngày gửi: 21h:37' 28-01-2013
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN THCS NĂM 2013
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút
II. PHẦN 2: KIẾN THỨC BỘ MÔN (15 điểm)
Câu 1.
a. Tìm các chữ số sao cho chia hết cho 45
b. Cho là số tự nhiên khác 0. So sánh A và B biết:
Câu 2. Số học sinh khối 6, khối 7 tỉ lệ với các số 2; 3, số học sinh khối 7, khối 8 tỉ lệ với các số 4; 5, số học sinh khối 8, khối 9 tỉ lệ với các số 6; 7 đồng thời tổng số học sinh của các khối 6, 7, 8 hơn số học sinh khối 9 là 280 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi khối.
Câu 3. Cho biểu thức: với
a. Rút gọn biểu thức và tính x khi
b. Tìm giá trị lớn nhất của
Câu 4. Cho tam giác ABC không cân ngoại tiếp đường tròn tâm (O). Gọi M, N, P tương ứng là tiếp điểm của BC, CA, AB với đường tròn (O). Đường thẳng OC cắt MN tại I, đường thẳng PI cắt đường tròn tại K. Chứng minh rằng:
a. Tứ giác OMCN nội tiếp được trong một đường tròn.
b. IP.IK = IM.IN = IO.IC
c. Tia CO là tia phân giác của góc
Câu 5. Cho là những số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Giám thị không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
KỲ THI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN THCS NĂM HỌC 2012-2013
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Chú ý: Mọi cách giải đúng mà khác với đáp án đều cho điểm tối đa theo biểu điểm
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3đ)
1a
(2đ)
Do (5;9)=1 nên
0.50
Xét
Nếu y = 0 ta có
0.50
0.50
Nếu y = 5 ta có
0.25
Vậy các cặp (x, y) = (3;0); (7;5)
0.25
1b
(1đ)
Ta có
Vì nên
0.25
Nếu thì A=B
0.25
Nếu thì . Do đó A < B
0.50
Câu 2
(3đ)
Gọi a, b, c, d lần lượt là số học sinh của các khối 6, 7, 8,9 (a, b, c, d là các số nguyên dương)
Theo giả thiết ta có (1)
và
0.25
0.25
Từ (1) suy ra
1.50
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
Suy ra
0.75
Vậy số học sinh khối 6 là: 128; Sô học sinh khối 6 là: 192 Số học sinh khối 8 là: 240; Số học sinh khối 6 là: 280
0.25
Câu 3
(4đ)
3a
(3đ)
Ta có
1.50
1.50
3b
(1đ)
lớn nhất nhỏ nhất
Khi đó
0.50
0.50
Câu 4
(4đ)
4.a
1.5đ
Ta thấy OMMC, ONNC (tính chất tiếp tuyến)
Suy ra do đó tứ giác OMNC nội tiếp đường tròn đường kính OC
0.50
1.00
4.b
1.5đ
Chứng minh: IO.IC=IM.IN
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có MNOC và IM=IN. Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông NOC ta có (1)
0.75
Chứng minh: IP.IK = IM.IN
Xét hai tam giác INP và IKM có:
(cùng chắn cung MP); (đối đỉnh)
Do đó (g.g)
suy ra (2)
Từ (1) và (2) ta có đpcm
0.75
4.c
1.0đ
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN THCS NĂM 2013
MÔN: TOÁN
Thời gian: 120 phút
II. PHẦN 2: KIẾN THỨC BỘ MÔN (15 điểm)
Câu 1.
a. Tìm các chữ số sao cho chia hết cho 45
b. Cho là số tự nhiên khác 0. So sánh A và B biết:
Câu 2. Số học sinh khối 6, khối 7 tỉ lệ với các số 2; 3, số học sinh khối 7, khối 8 tỉ lệ với các số 4; 5, số học sinh khối 8, khối 9 tỉ lệ với các số 6; 7 đồng thời tổng số học sinh của các khối 6, 7, 8 hơn số học sinh khối 9 là 280 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi khối.
Câu 3. Cho biểu thức: với
a. Rút gọn biểu thức và tính x khi
b. Tìm giá trị lớn nhất của
Câu 4. Cho tam giác ABC không cân ngoại tiếp đường tròn tâm (O). Gọi M, N, P tương ứng là tiếp điểm của BC, CA, AB với đường tròn (O). Đường thẳng OC cắt MN tại I, đường thẳng PI cắt đường tròn tại K. Chứng minh rằng:
a. Tứ giác OMCN nội tiếp được trong một đường tròn.
b. IP.IK = IM.IN = IO.IC
c. Tia CO là tia phân giác của góc
Câu 5. Cho là những số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Giám thị không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
KỲ THI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN THCS NĂM HỌC 2012-2013
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Chú ý: Mọi cách giải đúng mà khác với đáp án đều cho điểm tối đa theo biểu điểm
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3đ)
1a
(2đ)
Do (5;9)=1 nên
0.50
Xét
Nếu y = 0 ta có
0.50
0.50
Nếu y = 5 ta có
0.25
Vậy các cặp (x, y) = (3;0); (7;5)
0.25
1b
(1đ)
Ta có
Vì nên
0.25
Nếu thì A=B
0.25
Nếu thì . Do đó A < B
0.50
Câu 2
(3đ)
Gọi a, b, c, d lần lượt là số học sinh của các khối 6, 7, 8,9 (a, b, c, d là các số nguyên dương)
Theo giả thiết ta có (1)
và
0.25
0.25
Từ (1) suy ra
1.50
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
Suy ra
0.75
Vậy số học sinh khối 6 là: 128; Sô học sinh khối 6 là: 192 Số học sinh khối 8 là: 240; Số học sinh khối 6 là: 280
0.25
Câu 3
(4đ)
3a
(3đ)
Ta có
1.50
1.50
3b
(1đ)
lớn nhất nhỏ nhất
Khi đó
0.50
0.50
Câu 4
(4đ)
4.a
1.5đ
Ta thấy OMMC, ONNC (tính chất tiếp tuyến)
Suy ra do đó tứ giác OMNC nội tiếp đường tròn đường kính OC
0.50
1.00
4.b
1.5đ
Chứng minh: IO.IC=IM.IN
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có MNOC và IM=IN. Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông NOC ta có (1)
0.75
Chứng minh: IP.IK = IM.IN
Xét hai tam giác INP và IKM có:
(cùng chắn cung MP); (đối đỉnh)
Do đó (g.g)
suy ra (2)
Từ (1) và (2) ta có đpcm
0.75
4.c
1.0đ
 






Các ý kiến mới nhất