Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chan_tinh.flv IMG_4673.jpg Truong_Tieu_hoc_Thi_Tran_Vu_Quang_Ha_Tinh_tap_huan_Vnen_20151.flv PDP_11.flv Aaaaaaaaaaa1.flv Aaaaaaaaaaa.flv LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_2.mp3 LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_1.mp3 00_LOI_NOI_DAU__LUYEN_KY_NANG_NGHE_VA_VIET_CHINH_TA.mp3 IMG_4135.jpg IMG_4131.jpg IMG_4259.jpg IMG_4280.jpg IMG_4268.jpg IMG_4204.jpg Chao_mung_DH__Dang_bo.flv Vannghe.flv PDP_1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiếng Anh 5 (Thí điểm). Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Quang Thành
    Ngày gửi: 20h:33' 28-09-2020
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Thì Quá khứ đơn và các dạng bài tập
    Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week, last Monday, last summer, last night, ago.
    Câu khẳng định: S + Ved/V2
    Câu phủ định: S + did not/didn’t+ V(nguyên thể)
    Câu nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?
    Mẫu câu có từ để hỏi Wh, H như What, Where, when, why, how….
    Wh, H + did + S + V(nguyên thể)? Ví dụ: What did you do last night?
    Cách dùng của tobe ở thì Quá khứ đơn: Động từ tobe ở thì nay được chia thành 2 dạng was và were: - Các ngôi I, He, she, it, Lan: dùng was;
    còn You, we, they: dùng were.
    Câu khẳng định: S+ was/were + ….
    Câu phủ định: S+ was/were +not+ ……..
    Câu nghi vấn: Was/ Were +S+ ………?
    Mẫu câu có từ để hỏi Wh, H như What, Where, when, why, how….
    Wh, H + was/were + S + ………?
    Ví dụ: Where was he yesterday? He was at his office.
    Where were they yesterday? They were at the beach.
    Cách phát âm khi thêm ed vào sau động từ thường ở thì Quá khứ đơn:
    - Ta phát âm id khi thêm ed vào sau các động từ có chữ cái tận cùng là t hoặc d như các động từ sau: want, need.
    - Ta phát âm t khi thêm ed vào sau các động từ có chữ cái tận cùng là s, sh, ch, k, p, f, x như các động từ sau: watch, finish, stop…
    - Ta phát âm d đối với các động từ có chữ cái tận cùng còn lại như m, n, l………
    Đó là learn, play.
    Tóm tắt dễ nhớ: t,d ( tình, đầu) thì ta phát âm id.
    s, ch, k,p,f,x (sợ, chàng, không, phôi, pha, xa) ta phát âm t. còn lại d.

    Các dạng bài tập
    I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
    1. He _____ at home all weekend. ( stay)
    2. An ______ to the cinema last night. (go)
    3. His friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
    4. My vacation in Ha Noi ______ wonderful. (be)
    5. Last summer he _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
    6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)
    7. They_______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
    8. Lan _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)
    9. Tuan _____ chicken and rice for dinner. (eat)
    10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)
    11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)
    12. We _____ the food was delicious.(think)
    13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full. 16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations. 17. I (say), "No, my secretary forgets to make them." 18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. 19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car. 20. Then we (see) ______ a small grocery store.
    II. Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.
    1. I / go swimming / yesterday.
    =>.............................................................................
    2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.
    =>.............................................................................
    3. my mother / go shopping / with / friends / in / park.
    =>.......................................................................
    4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.
    =>.............................................................................
    5. Nam / I / study / hard / last weekend.
    =>.............................................................................
    6. my father / play / golf / yesterday.
    =>............................................................................. 7. last night / Phong /listen / music / for two hours.
    =>.................................................................... 8. they / have / nice / weekend.
    =>.............................................................................
    9. she / go / supermarket yesterday.
    =>.............................................................................
    10. We / not go / school last week.
    =>.............................................................................
    III. Use the correct form of the verbs: Yesterday (be)………. Sunday, Nam (get)……………up at six. He (do) ………..his morning exercises. He
     
    Gửi ý kiến